Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deeply flawed

/ˈdiːpli flɔd/

Nghĩa thường dùng

có những vấn đề hoặc lỗi nghiêm trọng cụm từ

“The report was found to be deeply flawed.”Báo cáo được phát hiện có nhiều lỗi nghiêm trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...