Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deeply regret

Nghĩa thường dùng

rất hối tiếc adv+verb

“I deeply regret not spending more time with my family.”Tôi rất hối tiếc vì đã không dành nhiều thời gian hơn cho gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...