Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deeply religious

Nghĩa thường dùng

rất sùng đạo adv+adj

“Her grandmother is a deeply religious woman who goes to church every Sunday.”Bà của cô ấy là một người rất sùng đạo, tuần nào cũng đi nhà thờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...