deeply shocked
Nghĩa thường dùng
sốc nặng
adv+adj
“We were deeply shocked by the news of his sudden death.”Chúng tôi đã sốc nặng trước tin anh ấy qua đời đột ngột.
Từ điển Anh–Việt
111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We were deeply shocked by the news of his sudden death.”Chúng tôi đã sốc nặng trước tin anh ấy qua đời đột ngột.
Đang tải...