deeply unhappy
Nghĩa thường dùng
rất bất hạnh
adv+adj
“He was deeply unhappy during his time at the new school.”Anh ấy rất bất hạnh trong thời gian học ở trường mới.
Từ điển Anh–Việt
111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He was deeply unhappy during his time at the new school.”Anh ấy rất bất hạnh trong thời gian học ở trường mới.
Đang tải...