deescalate
/ˌdiːˈes.kə.leɪt/
Nghĩa thường dùng
hạ nhiệt, giảm căng thẳng (xung đột)
động từ
“The manager deescalated the argument between colleagues calmly.”Người quản lý đã bình tĩnh hạ nhiệt cuộc tranh cãi giữa các đồng nghiệp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
deescalate
//
* động từxuống thang, tiết giảm