Từ điển Anh–Việt

112.607 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deescalate

/ˌdiːˈes.kə.leɪt/

Nghĩa thường dùng

hạ nhiệt, giảm căng thẳng (xung đột) động từ

“The manager deescalated the argument between colleagues calmly.”Người quản lý đã bình tĩnh hạ nhiệt cuộc tranh cãi giữa các đồng nghiệp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deescalate

//

* động từ
  • xuống thang, tiết giảm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...