Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

defacement

/di'feismənt/ phổ biến #39306
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

defacement

/di'feismənt/

danh từ

  • sự làm xấu đi, sự làm mất thể diện
  • sự làm mất uy tín, sự làm mất mặt, sự làm mất thể diện
  • sự xoá đi (cho không đọc được)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of damaging the appearance or surface of something

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...