Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

defaulter

/di'fɔ:ltə/ phổ biến #45806
Biến thể từ defaulters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

defaulter

/di'fɔ:ltə/

danh từ

  • (pháp lý) người vắng mặt (không ra hầu toà)
  • (pháp lý) người không trả nợ được, người vỡ nợ; người không trả nợ đúng kỳ hạn
  • người tham ô, người thụt két, người biển thủ
  • (quân sự) lính phạm lỗi bị thi hành kỷ luật
    • defaulter sheet: danh sách những người phạm lỗi bị thi hành kỷ luật
  • (thể dục,thể thao) người bỏ cuộc
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who fails to make a required appearance in court n. someone who fails to meet a financial obligation n. a contestant who forfeits a match

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...