Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

defending champion

/dɪˈfɛndɪŋ ˈtʃæmpiən/

Nghĩa thường dùng

đương kim vô địch cụm từ

“They are the defending champions.”Họ là đương kim vô địch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...