Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

defiance

/di'faiəns/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #9592

Nghĩa thường dùng

sự chống đối danh từ

“Her defiance surprised everyone at the meeting.”Sự chống đối của cô ấy khiến mọi người ngạc nhiên tại cuộc họp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

defiance

/di'faiəns/

danh từ

  • sự thách thức
  • sự bất chấp, sự coi thường, sự không tuân theo

thành ngữ

  1. in defiance of
    • bất chấp, mặc kệ
  2. to set at defiance; to bid defiance to
    • thách thức
    • coi thường, không tuân theo
      • to set the law at defiance: coi thường luật pháp, không tuân theo luật pháp
      • to set somebody at defiance: coi thường ai, không coi ai ra gì
Định nghĩa tiếng Anh

n. intentionally contemptuous behavior or attitude n. a hostile challenge n. a defiant act

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...