Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

defibrillate

/di'fibrileit, -'faibri-/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

defibrillate

//

* ngoại động từ
  • phục hồi nhịp đập bình thường của tim
Định nghĩa tiếng Anh

v stop the fibrillation and restore normal contractions, usually by means of electric shocks

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...