Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6360

deficiency

/di'fiʃənsi/

danh từ

  • sự thiếu hụt, sự không đầy đủ
  • số tiền thiếu hụt; lượng thiếu hụt
    • to make up a deficiency: bù vào chỗ thiếu hụt
  • sự thiếu sót, sự kém cỏi, sự bất tài
  • (toán học) số khuyết
    • deficiency of a curve: số khuyết của một đường
    • y deficiency disease: bệnh thiếu vitamin
    • mental deficiency: chứng đần
Biến thể từ deficiencies số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n the state of needing something that is absent or unavailable\nn lack of an adequate quantity or number

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...