deficiency
/di'fiʃənsi/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6360
Nghĩa thường dùng
sự thiếu hụt, khiếm khuyết
danh từ
“The deficiency in the product's quality led to a recall.”Sự khiếm khuyết trong chất lượng sản phẩm dẫn đến việc thu hồi.
Biến thể từ
deficiencies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
deficiency
/di'fiʃənsi/
danh từ
- sự thiếu hụt, sự không đầy đủ
- số tiền thiếu hụt; lượng thiếu hụt
- to make up a deficiency: bù vào chỗ thiếu hụt
- sự thiếu sót, sự kém cỏi, sự bất tài
- (toán học) số khuyết
- deficiency of a curve: số khuyết của một đường
- y deficiency disease: bệnh thiếu vitamin
- mental deficiency: chứng đần
Định nghĩa tiếng Anh
n the state of needing something that is absent or unavailable n lack of an adequate quantity or number