Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deficient

/di'fiʃənt/ TOEFLCollins ★ phổ biến #12804

Nghĩa thường dùng

thiếu hụt, không đầy đủ tính từ

“The report was deficient in supporting evidence.”Báo cáo thiếu hụt bằng chứng hỗ trợ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deficient

/di'fiʃənt/

tính từ

  • thiếu, thiếu hụt, không đầy đủ, không hoàn toàn
    • to be deficient in courage: thiếu can đảm
  • kém cỏi, bất tài, không đủ khả năng (làm công việc gì...)
    • mentally deficient: đần, kém thông minh
Định nghĩa tiếng Anh

s. inadequate in amount or degree s. falling short of some prescribed norm

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...