Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

define aesthetics

Nghĩa thường dùng

thiết lập tiêu chuẩn về cái đẹp hoặc phong cách cụm từ

“Designers often define aesthetics in their work.”Các nhà thiết kế thường xác định thẩm mỹ trong công việc của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...