Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

define boundaries

/dɪˈfaɪn ˈbaʊndəriz/

Nghĩa thường dùng

định nghĩa ranh giới cụm từ

“Philosophy helps us define boundaries in ethical discussions.”Triết học giúp chúng ta định nghĩa ranh giới trong các cuộc thảo luận về đạo đức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...