Từ điển Anh–Việt

111.854 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

define ethics

/dɪˈfaɪn ˈɛθɪks/

Nghĩa thường dùng

giải thích các nguyên tắc về đúng và sai cụm từ

“Philosophers often define ethics in various ways.”Các nhà triết học thường định nghĩa đạo đức theo nhiều cách khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...