Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

define fashion culture

/dɪˈfaɪn ˈfæʃən ˈkʌltʃər/

Nghĩa thường dùng

mô tả các giá trị và phong cách của một cộng đồng thời trang cụm từ

“Fashion magazines often define fashion culture for their readers.”Các tạp chí thời trang thường xác định văn hóa thời trang cho độc giả của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...