Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

define literary identity

/dɪˈfaɪn ˈlɪtərari aɪˈdɛntɪti/

Nghĩa thường dùng

xác định điều làm văn học trở nên độc đáo cụm từ

“Writers often define literary identity through their styles.”Các nhà văn thường xác định bản sắc văn học thông qua phong cách của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...