Từ điển Anh–Việt

111.854 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

define principles

Nghĩa thường dùng

định nghĩa các nguyên tắc cụm từ

“It's essential to define principles in ethical discussions.”Điều cần thiết là định nghĩa các nguyên tắc trong các cuộc thảo luận về đạo đức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...