Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

define values

/dɪˈfaɪn ˈvæljuːz/

Nghĩa thường dùng

xác định hoặc làm rõ các niềm tin quan trọng cụm từ

“It's crucial to define values before making decisions.”Việc xác định giá trị trước khi đưa ra quyết định là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...