definitively
/dɪ'fɪnətɪvlɪ/ phổ biến #14783
Nghĩa thường dùng
một cách dứt khoát
trạng từ
“She answered the question definitively.”Cô ấy đã trả lời câu hỏi một cách dứt khoát.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
definitively
//
* phó từ- rạch ròi, dứt khoát
Định nghĩa tiếng Anh
adv. In a definitive manner.