Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

definitively

/dɪ'fɪnətɪvlɪ/ phổ biến #14783

Nghĩa thường dùng

một cách dứt khoát trạng từ

“She answered the question definitively.”Cô ấy đã trả lời câu hỏi một cách dứt khoát.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

definitively

//

* phó từ
  • rạch ròi, dứt khoát
Định nghĩa tiếng Anh

adv. In a definitive manner.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...