Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deflection

/di'flekʃn/ phổ biến #19819
Biến thể từ deflections số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deflection

/di'flekʃn/

danh từ

  • sự lệch, sự chệch hướng, sự trẹo đi; độ lệch
    • vertical deflection: độ lệch đứng
    • hoiontal deflection: độ lệch ngang
    • magnetic deflection: sự lệch vì từ
  • (toán học) sự đổi dạng
    • deflection cuvre: đường đổi dạng
  • (kỹ thuật) sự uốn xuống, sự võng xuống; độ uốn, độ võng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a twist or aberration; especially a perverse or abnormal way of judging or acting n. the amount by which a propagating wave is bent n. the movement of the pointer or pen of a measuring instrument from its zero position

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...