Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deforestation rates

/ˌdiː.fɔːr.ɪˈsteɪ.ʃən reɪts/

Nghĩa thường dùng

tỷ lệ phá rừng cụm từ

“Deforestation rates are increasing globally.”Tỷ lệ phá rừng đang tăng trên toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...