Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dehumanization

/di:,hju:mәnai'zeiʃәn; -ni'z-/ phổ biến #31167
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dehumanization

//

* danh từ
  • sự làm mất tính người, sự làm cho trở nên dã man
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of degrading people with respect to their best qualities

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...