Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dehydrogenation

/di:,haidrədʤi'neiʃn/
Biến thể từ dehydrogenations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dehydrogenation

/di:,haidrədʤi'neiʃn/

danh từ

  • (hoá học) sự loại hydro
Định nghĩa tiếng Anh

n. The act or process of freeing from hydrogen; also, the condition resulting from the removal of hydrogen.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...