Từ điển Anh–Việt

109,062 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

delate

/di'leit/

ngoại động từ

  • tố cáo, tố giác; mách lẻo
  • báo cáo (một vụ phạm pháp...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. To carry; to convey.\nv. To carry abroad; to spread; to make public.\nv. To carry or bring against, as a charge; to inform against;\n to accuse; to denounce.\nv. To carry on; to conduct.\nv. i. To dilate.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...