delate
/di'leit/
ngoại động từ
- tố cáo, tố giác; mách lẻo
- báo cáo (một vụ phạm pháp...)
Biến thể từ
delated quá khứ phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
v. To carry; to convey.\nv. To carry abroad; to spread; to make public.\nv. To carry or bring against, as a charge; to inform against;\n to accuse; to denounce.\nv. To carry on; to conduct.\nv. i. To dilate.