Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

delate

/di'leit/
Biến thể từ delated quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

delate

/di'leit/

ngoại động từ

  • tố cáo, tố giác; mách lẻo
  • báo cáo (một vụ phạm pháp...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. To carry; to convey. v. To carry abroad; to spread; to make public. v. To carry or bring against, as a charge; to inform against; to accuse; to denounce. v. To carry on; to conduct. v. i. To dilate.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...