Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

delation

/di'leiʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

delation

/di'leiʃn/

danh từ

  • sự tố cáo, sự tố giác; sự mách lẻo
  • sự báo cáo (một vụ phạn pháp...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. Conveyance. n. Accusation by an informer.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...