Từ điển Anh–Việt

112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

delaware

/ˈdɛləwɛr/

Nghĩa thường dùng

Delaware (tiểu bang) danh từ riêng

“Delaware is known for its beaches.”Delaware nổi tiếng với những bãi biển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ riêng

  • Delaware (tiểu bang)

ví dụ

Delaware is known for its beaches. — Delaware nổi tiếng với những bãi biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...