deleverage
/diːˈlev.ər.ɪdʒ/
Nghĩa thường dùng
giảm đòn bẩy tài chính / trả bớt nợ để cải thiện tỷ lệ nợ/vốn
động từ
“The firm used free cash flow to deleverage its balance sheet.”Công ty dùng dòng tiền tự do để giảm đòn bẩy bảng cân đối.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- giảm đòn bẩy tài chính / trả bớt nợ để cải thiện tỷ lệ nợ/vốn
ví dụ
The firm used free cash flow to deleverage its balance sheet. — Công ty dùng dòng tiền tự do để giảm đòn bẩy bảng cân đối.