Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deleverage

/diːˈlev.ər.ɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

giảm đòn bẩy tài chính / trả bớt nợ để cải thiện tỷ lệ nợ/vốn động từ

“The firm used free cash flow to deleverage its balance sheet.”Công ty dùng dòng tiền tự do để giảm đòn bẩy bảng cân đối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • giảm đòn bẩy tài chính / trả bớt nợ để cải thiện tỷ lệ nợ/vốn

ví dụ

The firm used free cash flow to deleverage its balance sheet. — Công ty dùng dòng tiền tự do để giảm đòn bẩy bảng cân đối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...