Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deleverage

/diːˈlev.ər.ɪdʒ/

Đang hiển thị mục gốc deleverage cho “deleveraging”.

Nghĩa thường dùng

giảm đòn bẩy tài chính / trả bớt nợ để cải thiện tỷ lệ nợ/vốn động từ

“The firm used free cash flow to deleverage its balance sheet.”Công ty dùng dòng tiền tự do để giảm đòn bẩy bảng cân đối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...