delhi
/ˈdɛlhi/
Nghĩa thường dùng
Delhi (thành phố)
danh từ
“Delhi is the capital of India.”Delhi là thủ đô của Ấn Độ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Delhi (thành phố)
ví dụ
Delhi is the capital of India. — Delhi là thủ đô của Ấn Độ.