Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

delhi

/ˈdɛlhi/

Nghĩa thường dùng

Delhi (thành phố) danh từ

“Delhi is the capital of India.”Delhi là thủ đô của Ấn Độ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Delhi (thành phố)

ví dụ

Delhi is the capital of India. — Delhi là thủ đô của Ấn Độ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...