Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deliver a speech

/dɪˈlɪv.ər ə spiːtʃ/

Nghĩa thường dùng

đọc diễn văn, phát biểu cụm từ

“The CEO delivered a speech at the conference.”CEO đã đọc diễn văn tại hội nghị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...