Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

delivering a presentation

Nghĩa thường dùng

trình bày một bài thuyết trình cụm từ

“He is delivering a presentation at the conference.”Anh ấy đang trình bày một bài thuyết trình tại hội nghị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • trình bày một bài thuyết trình
    • giving a presentation: thuyết trình
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...