demagogism
/'deməgɔgizm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
demagogism
/'deməgɔgizm/
danh từ
- lối mị dân; chính sách mị dân
Định nghĩa tiếng Anh
n. The practices of a demagogue.
Từ điển Anh–Việt
111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. The practices of a demagogue.
Đang tải...