demagoguery
/'deməgɔgri/ phổ biến #23502
Nghĩa thường dùng
Hoạt động chính trị tìm kiếm sự ủng hộ bằng cách thu hút mong muốn của quần chúng.
danh từ
“Demagoguery can undermine democratic principles.”Chủ nghĩa dân túy có thể làm suy yếu các nguyên tắc dân chủ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
demagoguery
/'deməgɔgri/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) demagogy
Định nghĩa tiếng Anh
n. impassioned appeals to the prejudices and emotions of the populace