Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demagoguery

/'deməgɔgri/ phổ biến #23502

Nghĩa thường dùng

Hoạt động chính trị tìm kiếm sự ủng hộ bằng cách thu hút mong muốn của quần chúng. danh từ

“Demagoguery can undermine democratic principles.”Chủ nghĩa dân túy có thể làm suy yếu các nguyên tắc dân chủ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

demagoguery

/'deməgɔgri/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) demagogy
Định nghĩa tiếng Anh

n. impassioned appeals to the prejudices and emotions of the populace

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...