demand for
Nghĩa thường dùng
nhu cầu về
cụm từ
“There is high demand for extra math classes.”Có nhu cầu cao về lớp toán bổ trợ.
Từ điển Anh–Việt
112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“There is high demand for extra math classes.”Có nhu cầu cao về lớp toán bổ trợ.
Đang tải...