Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demand forecasting

/dɪˈmænd ˈfɔːr.kæs.tɪŋ/

Nghĩa thường dùng

dự báo nhu cầu, ước tính lượng hàng sẽ bán danh từ

“Better demand forecasting reduces both waste and stockouts.”Dự báo nhu cầu tốt hơn giảm cả lãng phí lẫn hết hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...