Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demandant

/di'mɑ:ndənt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

demandant

/di'mɑ:ndənt/

danh từ

  • (pháp lý) người kiện, bên kiện
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who demands; the plaintiff in a real action; any plaintiff.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...