dematerialization
/di:mətɪərɪəlaɪzeɪnʃ/ phổ biến #39248
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dematerialization
//
* danh từ- sự làm mất tính vật chất, sự tinh thần hoá
Từ điển Anh–Việt
112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...