Từ điển Anh–Việt

111.750 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dementedly

/di'mentidli/

Nghĩa thường dùng

mến cụm từ

“The scientist worked dementedly on the experiment, driven by the urgency of the impending deadline.”Nhà khoa học đã làm việc một cách điên cuồng với thí nghiệm, bị thúc đẩy bởi sự cấp bách của thời hạn sắp đến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dementedly

//

* phó từ
  • điên cuồng, cuống cuồng
Định nghĩa tiếng Anh

r in an insane manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...