dementedly
/di'mentidli/
Nghĩa thường dùng
mến
cụm từ
“The scientist worked dementedly on the experiment, driven by the urgency of the impending deadline.”Nhà khoa học đã làm việc một cách điên cuồng với thí nghiệm, bị thúc đẩy bởi sự cấp bách của thời hạn sắp đến.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dementedly
//
* phó từ- điên cuồng, cuống cuồng
Định nghĩa tiếng Anh
r in an insane manner