Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demilitarization

/'di:,militərai'zeiʃn/ phổ biến #28578
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

demilitarization

/'di:,militərai'zeiʃn/

danh từ

  • sự triệt quân; sự phi quân sự hoá
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...