Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demimonde

/'demi'mɔ:nd/ phổ biến #37517
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

demimonde

//

* danh từ
  • nhóm người có những hành vi không hoàn toàn hợp pháp, không đáng kính trọng; dân giang hồ; giới giang hồ
  • the demi-monde of gambling clubs and sleazy bars
  • dân giang hồ ở các sòng bạc và các quán rượu nhếch nhác
  • (nói chung) bọn gái giang hồ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a class of woman not considered respectable because of indiscreet or promiscuous behavior

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...