Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demisable

/di'maizəbl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

demisable

/di'maizəbl/

tính từ

  • có thể cho thuê, có thể cho mướn
  • có thể để lại; có thể nhượng lại; có thể truyền lại
Định nghĩa tiếng Anh

a. Capable of being leased; as, a demisable estate.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...