Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demobilisation

/'di:,məu-bilai'zeiʃən, -li'z-/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

demobilisation

//

* danh từ
  • sự giải ngũ, sự phục viên
Định nghĩa tiếng Anh

n act of changing from a war basis to a peace basis including disbanding or discharging troops

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...