Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #25187

demobilization

/'di:,moubilai'zeiʃn/

danh từ

  • sự giải ngũ; sự phục viên
Định nghĩa tiếng Anh

n. act of changing from a war basis to a peace basis including disbanding or discharging troops

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...