Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

democratic governance

/ˌdɛm.əˈkræt.ɪk ˈɡʌv.ənəns/

Nghĩa thường dùng

Một hệ thống chính phủ dựa trên các nguyên tắc dân chủ. cụm từ

“Democratic governance promotes citizen participation.”Quản trị dân chủ thúc đẩy sự tham gia của công dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...