Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

democratism

/di'mɔkrətizm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

democratism

/di'mɔkrətizm/

danh từ

  • chủ nghĩa dân chủ; khuynh hướng dân chủ
Định nghĩa tiếng Anh

n. The principles or spirit of a democracy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...