Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

democratization

/di,mɔkrətai'zeiʃn/ phổ biến #8428

Nghĩa thường dùng

quá trình làm cho một hệ thống trở nên dân chủ hơn danh từ

“Democratization can empower citizens and promote participation.”Dân chủ hóa có thể trao quyền cho công dân và thúc đẩy sự tham gia.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

democratization

/di,mɔkrətai'zeiʃn/

danh từ

  • sự dân chủ hoá
Định nghĩa tiếng Anh

n. the action of making something democratic

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...