Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

democratize

/di'mɔkrətaiz/ phổ biến #17881

Nghĩa thường dùng

làm cho một hệ thống trở nên dân chủ hơn động từ

“The new policy aims to democratize access to education.”Chính sách mới nhằm mục đích dân chủ hóa quyền tiếp cận giáo dục.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

democratize

/di'mɔkrətaiz/

ngoại động từ

  • dân chủ hoá
Định nghĩa tiếng Anh

v. become (more) democratic; of nations v. introduce democratic reforms; of nations

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...