Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demographic profile

/ˌdɛm.əˈɡræf.ɪk ˈprəʊ.faɪl/

Nghĩa thường dùng

hồ sơ nhân khẩu học danh từ

“The demographic profile of the city is changing rapidly.”Hồ sơ nhân khẩu học của thành phố đang thay đổi nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...